Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wán完
chéng成

Nghĩa tiếng Việt

hoàn thành

Âm Hán Việt

hoàn thành

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

7 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ phía sau là các danh từ chỉ công việc, kế hoạch hoặc nhiệm vụ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoàn thành

Từng chữ

  • 完hoànhết, xong; vẹn, đủ
  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3完wán thanh 2成chéng thanh 2了le thanh 5作zuò thanh 4业yè thanh 4

    Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà

  • 按àn thanh 4时shí thanh 2完wán thanh 2成chéng thanh 2任rèn thanh 4务wu thanh 5

    Hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn

Kết hợp thường gặp

  • 完wán thanh 2成chéng thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    hoàn thành công việc

  • 顺shùn thanh 4利lì thanh 4完wán thanh 2成chéng thanh 2

    hoàn thành suôn sẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.