Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ phía sau là các danh từ chỉ công việc, kế hoạch hoặc nhiệm vụ
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
hoàn thành
Từng chữ
- 完hoànhết, xong; vẹn, đủ
- 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我完成了作业
Tôi đã hoàn thành bài tập về nhà
- 按时完成任务
Hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn
Kết hợp thường gặp
- 完成工作
hoàn thành công việc
- 顺利完成
hoàn thành suôn sẻ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.