Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shí实
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện, thi hành

Âm Hán Việt

thực hành

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như chính sách, chế độ, kế hoạch

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thực hành

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4实shí thanh 2行xíng thanh 2新xīn thanh 1政zhèng thanh 4策cè thanh 4。

    Chúng ta phải thực hiện chính sách mới.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1开kāi thanh 1始shǐ thanh 3实shí thanh 2行xíng thanh 2。

    Kế hoạch này đã bắt đầu được thực hiện.

Kết hợp thường gặp

  • 实shí thanh 2行xíng thanh 2改gǎi thanh 3革gé thanh 2

    thực hiện cải cách

  • 开kāi thanh 1始shǐ thanh 3实shí thanh 2行xíng thanh 2

    bắt đầu thực hiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.