Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shí实
yàn验

Nghĩa tiếng Việt

thí nghiệm, làm thí nghiệm

Âm Hán Việt

thực nghiệm

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ cuộc thí nghiệm khoa học hoặc làm động từ đứng sau các phó từ chỉ thời gian

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thực nghiệm

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt
  • 验nghiệmchứng nghiệm, kiểm nghiệm; hiệu nghiệm

Tầng từ vựng

Có thể là danh từ (thí nghiệm) hoặc động từ (làm thí nghiệm). Khác với '试验' (thử) thiên về kiểm tra sản phẩm/công nghệ mới.

Câu ví dụ

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4做zuò thanh 4一yī thanh 1项xiàng thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5实shí thanh 2验yàn thanh 4。

    Các nhà khoa học đang thực hiện một thí nghiệm quan trọng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4实shí thanh 2验yàn thanh 4证zhèng thanh 4明míng thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5理lǐ thanh 3论lùn thanh 4。

    Chúng ta cần thí nghiệm để chứng minh lý thuyết này.

Kết hợp thường gặp

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2实shí thanh 2验yàn thanh 4

    thí nghiệm khoa học

  • 做zuò thanh 4实shí thanh 2验yàn thanh 4

    làm thí nghiệm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.