Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù富
wēng翁

Nghĩa tiếng Việt

người giàu có; đại gia

Âm Hán Việt

phú ông

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ người có rất nhiều tiền của, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phú ông

Từng chữ

  • 富phúgiàu có; dồi dào
  • 翁ôngông cụ

Tầng từ vựng

Người rất giàu.

Câu ví dụ

  • 他是个亿万富翁。Tā shì gè yìwàn fùwēng. thanh 1

    Anh ấy là tỷ phú.

Kết hợp thường gặp

  • 亿yì thanh 4万wàn thanh 4富fù thanh 4翁wēng thanh 1

    tỷ phú

  • 百bǎi thanh 3万wàn thanh 4富fù thanh 4翁wēng thanh 1

    triệu phú

  • 富fù thanh 4翁wēng thanh 1名míng thanh 2单dān thanh 1

    danh sách người giàu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.