Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Ngoài làm danh từ chỉ chức vụ, từ này còn làm động từ trong cờ tướng hoặc nghĩa bóng là dồn ai đó vào thế bí
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
tương quân
Từng chữ
- 将tươngcấp tướng, chỉ huy
- 军quânquân, binh lính
Tầng từ vựng
Từ vựng Hán 将军 (jiāng*jūn). Hán-Việt: tương quân.
Câu ví dụ
- 他是一位有名的将军。
Ông ấy là một vị tướng nổi tiếng.
- 将军带领士兵打了胜仗。
Vị tướng dẫn binh lính giành chiến thắng.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.