Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
jiāng将
jūn军

Nghĩa tiếng Việt

tướng quân

Âm Hán Việt

tương quân

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 爿 (nửa trái thanh gỗ bổ đôi)

9 nét

Bộ: 冖 (khăn trùm, tấm che phủ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Ngoài làm danh từ chỉ chức vụ, từ này còn làm động từ trong cờ tướng hoặc nghĩa bóng là dồn ai đó vào thế bí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tương quân

Từng chữ

  • 将tươngcấp tướng, chỉ huy
  • 军quânquân, binh lính

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 将军 (jiāng*jūn). Hán-Việt: tương quân.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4有yǒu thanh 3名míng thanh 2的de thanh 5将jiāng thanh 1军jūn thanh 1。

    Ông ấy là một vị tướng nổi tiếng.

  • 将jiāng thanh 1军jūn thanh 1带dài thanh 4领lǐng thanh 3士shì thanh 4兵bīng thanh 1打dǎ thanh 3了le thanh 5胜shèng thanh 4仗zhàng thanh 4。

    Vị tướng dẫn binh lính giành chiến thắng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.