Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo小
shuō说

Nghĩa tiếng Việt

tiểu thuyết; câu chuyện

Âm Hán Việt

tiểu thuyết

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 本 hoặc 部 khi muốn đếm số lượng tác phẩm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu thuyết

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 说thuyếtnói, giảng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3小xiǎo thanh 3说shuō thanh 1很hěn thanh 3有yǒu thanh 3趣qù thanh 4

    Cuốn tiểu thuyết này rất thú vị

  • 写xiě thanh 3小xiǎo thanh 3说shuō thanh 1

    Viết tiểu thuyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.