Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yóu尤
qí其

Nghĩa tiếng Việt

đặc biệt, nhất là; hơn nữa, còn hơn nữa

Âm Hán Việt

vưu kỳ

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để nhấn mạnh một đối tượng hoặc trường hợp cụ thể trong một tổng thể

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

vưu kỳ

Từng chữ

  • 尤vưuoán trách; lạ, rất, càng; lại còn (đã ... lại còn ..., xem: ký 旣)
  • 其kỳcủa nó, của họ; nó, họ; cái đó

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

尤其 là từ chỉ sự nhấn mạnh, tương đương 'đặc biệt', 'nhất là', 'hơn hết'. Dùng để làm nổi bật một thành phần trong câu.

Câu ví dụ

  • 我喜欢吃水果,尤其是苹果。Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ, yóuqí shì píngguǒ. thanh 3

    Tôi thích ăn trái cây, đặc biệt là táo.

  • 这个周末尤其忙碌。Zhège zhōumò yóuqí mánglù. thanh 4

    Cuối tuần này đặc biệt bận rộn.

  • 他尤其擅长数学。Tā yóuqí shàncháng shùxué. thanh 1

    Anh ấy đặc biệt giỏi toán.

Kết hợp thường gặp

  • 尤yóu thanh 2其qí thanh 2是shì thanh 4

    nhất là

  • 尤yóu thanh 2其qí thanh 2重zhòng thanh 4要yào thanh 4

    đặc biệt quan trọng

  • 尤yóu thanh 2其qí thanh 2喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5

    đặc biệt thích

  • 尤yóu thanh 2其qí thanh 2擅shàn thanh 4长cháng thanh 2

    đặc biệt giỏi

  • 尤yóu thanh 2其qí thanh 2关guān thanh 1注zhù thanh 4

    đặc biệt quan tâm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.