Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
jìn尽
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

làm hết lòng, thỏa sức, không kìm nén cảm xúc hay ham muốn.

Âm Hán Việt

tận tình

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để miêu tả trạng thái thực hiện hành động một cách thỏa thích, không kiềm chế

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tận tình

Từng chữ

  • 尽tậnhết, cạn, xong
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trạng từ, đứng trước động từ để nhấn mạnh mức độ trọn vẹn, không kìm giữ; mang sắc thái tích cực, phóng khoáng.

Câu ví dụ

  • 大家尽情享受派对吧!Dàjiā jìnqíng xiǎngshòu pàiduì ba! thanh 4

    Mọi người hãy thỏa sức tận hưởng bữa tiệc nào!

  • 她在舞台上尽情歌唱。Tā zài wǔtái shàng jìnqíng gēchàng. thanh 1

    Cô ấy hết mình ca hát trên sân khấu.

  • 孩子们在草地上尽情奔跑。Háizimen zài cǎodì shàng jìnqíng bēnpǎo. thanh 2

    Bọn trẻ thỏa sức chạy nhảy trên bãi cỏ.

  • 旅行时要尽情感受当地文化。Lǚxíng shí yào jìnqíng gǎnshòu dāngdì wénhuà. thanh 3

    Khi du lịch hãy hết lòng cảm nhận văn hóa địa phương.

Kết hợp thường gặp

  • 尽情享受jìnqíng xiǎngshòu thanh 4

    tận hưởng thỏa thích

  • 尽情歌唱jìnqíng gēchàng thanh 4

    ca hát hết mình

  • 尽情玩乐jìnqíng wánlè thanh 4

    vui chơi thỏa sức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.