Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wěi尾
ba巴

Nghĩa tiếng Việt

đuôi

Âm Hán Việt

vĩ ba

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

7 nét

Bộ: 己 (mình)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bộ phận cơ thể động vật hoặc phần cuối của vật thể, có thể đi kèm lượng từ 个 hoặc 条

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vĩ ba

Từng chữ

  • 尾vĩcái đuôi; theo sau
  • 巴bamong ngóng; dính, bén, sát, bám; liền, ở cạnh; miếng cháy cơm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3高gāo thanh 1兴xìng thanh 4地de thanh 5摇yáo thanh 2着zhe thanh 5尾wěi thanh 3巴ba thanh 5。

    Chú chó con vui vẻ vẫy đuôi.

  • 这zhè thanh 4只zhī thanh 1猫māo thanh 1的de thanh 5尾wěi thanh 3巴ba thanh 5很hěn thanh 3长cháng thanh 2。

    Đuôi của con mèo này rất dài.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.