Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
fēng峰
huí回
lù路
zhuǎn转

Nghĩa tiếng Việt

tình huống thay đổi, có cơ hội mới

Âm Hán Việt

phong hồi lộ chuyển

4 chữ37 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 山 (núi)

10 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 车 (cái xe)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ trong câu để miêu tả tình thế thay đổi đột ngột theo hướng tốt đẹp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phong hồi lộ chuyển

Từng chữ

  • 峰phongđỉnh núi; cái bướu
  • 回hồivề, trở về; lần, hồi (lượng từ); trả lời; đạo Hồi
  • 路lộđường đi
  • 转chuyểnquay vòng, chuyển, đổi

Tầng từ vựng

Tình huống thay đổi bất ngờ.

Câu ví dụ

  • 事情峰回路转,有了希望。Shìqing fēnghuílùzhuǎn, yǒule xīwàng. thanh 4

    Tình huống thay đổi, có hy vọng.

  • 山shān thanh 1路lù thanh 4峰fēng thanh 1回huí thanh 2路lù thanh 4转zhuǎn thanh 3,风fēng thanh 1景jǐng thanh 3越yuè thanh 4来lái thanh 2越yuè thanh 4美měi thanh 3。

    Đường núi quanh co uốn lượn, phong cảnh ngày càng đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.