Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shì市
zhǎng长

Nghĩa tiếng Việt

thị trưởng

Âm Hán Việt

thị trưởng

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

5 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng trước tên riêng để xưng hô

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thị trưởng

Từng chữ

  • 市thịthành phố, thị xã; chợ, thị trường
  • 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 市shì thanh 4长zhǎng thanh 3来lái thanh 2了le thanh 5

    Thị trưởng đã đến

  • 新xīn thanh 1市shì thanh 4长zhǎng thanh 3年nián thanh 2轻qīng thanh 1有yǒu thanh 3为wéi thanh 2

    Thị trưởng mới trẻ và tài giỏi

Kết hợp thường gặp

  • 选xuǎn thanh 3举jǔ thanh 3市shì thanh 4长zhǎng thanh 3

    bầu thị trưởng

  • 副fù thanh 4市shì thanh 4长zhǎng thanh 3

    phó thị trưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.