Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dài带
tóu头
rén人

Nghĩa tiếng Việt

người dẫn đầu, người tiên phong đứng ra khởi xướng hoặc lãnh đạo một nhóm, phong trào.

Âm Hán Việt

đới đầu nhân

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

9 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người, thường đứng sau định ngữ hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đới đầu nhân

Từng chữ

  • 带đớimang, đem theo; dẫn; dây, đai; vùng, đới
  • 头đầucái đầu
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tích cực, chỉ người dũng cảm tiên phong; thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội, phong trào cộng đồng.

Câu ví dụ

  • 他是这次改革的带头人。Tā shì zhè cì gǎigé de dàitóurén. thanh 1

    Anh ấy là người dẫn đầu trong cuộc cải cách lần này.

  • 村里需要一位有能力的带头人。Cūn lǐ xūyào yī wèi yǒu nénglì de dàitóurén. thanh 1

    Làng cần một người dẫn đầu có năng lực.

  • 她作为带头人,带领团队完成了目标。Tā zuòwéi dàitóurén, dǎilǐng tuánduì wánchéngle mùbiāo. thanh 1

    Cô ấy với tư cách là người dẫn đầu, dẫn dắt đội hoàn thành mục tiêu.

  • 创业需要一个敢于承担风险的带头人。Chuàngyè xūyào yīgè gǎnyú chéngdān fēngxiǎn de dàitóurén. thanh 4

    Khởi nghiệp cần một người dẫn đầu dám chịu rủi ro.

Kết hợp thường gặp

  • 改革带头人gǎigé dàitóurén thanh 3

    người tiên phong cải cách

  • 产业带头人chǎnyè dàitóurén thanh 3

    người dẫn đầu ngành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.