Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shuǐ水
píng平

Nghĩa tiếng Việt

trình độ; mức độ

Âm Hán Việt

thủy bình

2 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ nâng cao hoặc đi kèm với các từ chỉ mức độ như cao, thấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủy bình

Từng chữ

  • 水thủynước; sao Thuỷ
  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 英yīng thanh 1语yǔ thanh 3水shuǐ thanh 3平píng thanh 2很hěn thanh 3高gāo thanh 1

    Trình độ tiếng Anh rất cao

  • 达dá thanh 2到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5水shuǐ thanh 3平píng thanh 2

    Đạt đến trình độ này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.