Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nián年
jí级

Nghĩa tiếng Việt

lớp

Âm Hán Việt

niên cấp

2 chữ12 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với số từ phía trước để chỉ khối lớp, ví dụ lớp một sẽ nói là nhất niên cấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

niên cấp

Từng chữ

  • 年niênnăm; tuổi; được mùa
  • 级cấpcấp bậc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3上shàng thanh 4二èr thanh 4年nián thanh 2级jí thanh 2

    Tôi học lớp hai

  • 不bù thanh 4同tóng thanh 2年nián thanh 2级jí thanh 2

    Các lớp khác nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.