Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
nián年
jì纪

Nghĩa tiếng Việt

tuổi tác, số tuổi

Âm Hán Việt

niên kỷ

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 干 (khô (gān))

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong khẩu ngữ để hỏi hoặc nói về tuổi của người lớn tuổi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

niên kỷ

Từng chữ

  • 年niênnăm; tuổi; được mùa
  • 纪kỷgỡ mối rối; 12 năm; kỷ cương, kỷ luật; nước Kỷ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để hỏi hoặc nói về tuổi của người, lịch sự hơn '多大' khi nói với người lớn tuổi.

Câu ví dụ

  • 你今年多大年纪?Nǐ jīnnián duō dà niánjì? thanh 3

    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi?

  • 他年纪大了,需要休息。Tā niánjì dà le, xūyào xiūxi. thanh 1

    Ông ấy đã lớn tuổi, cần nghỉ ngơi.

  • 这对他们来说年纪还太小。Zhè duì tāmen lái shuō niánjì hái tài xiǎo. thanh 4

    Độ tuổi này còn quá nhỏ đối với họ.

Kết hợp thường gặp

  • 年纪大niánjì dà thanh 2

    lớn tuổi

  • 年纪轻niánjì qīng thanh 2

    trẻ tuổi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.