Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yōu幽
mò默

Nghĩa tiếng Việt

hài hước

Âm Hán Việt

u mặc

2 chữ25 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường đi kèm phó từ chỉ mức độ như 很, 非常 để miêu tả tính cách

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

u mặc

Từng chữ

  • 幽uẩn núp; sâu xa, tối tăm; cầm tù; châu U (Trung Quốc)
  • 默mặclặng yên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5老lǎo thanh 3师shī thanh 1很hěn thanh 3幽yōu thanh 1默mò thanh 4。

    Thầy giáo của chúng tôi rất hài hước.

  • 他tā thanh 1说shuō thanh 1话huà thanh 4很hěn thanh 3幽yōu thanh 1默mò thanh 4,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5他tā thanh 1。

    Anh ấy nói chuyện rất hài hước, ai cũng quý anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.