Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Trợ động từ能愿动词
Đứng trước động từ chính để biểu thị sự cần thiết hoặc bổn phận phải làm
Trợ động từ 能愿动词
Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.
Âm Hán Việt
ưng cai
Từng chữ
- 应ưngnên, cần phải (yīng); đáp ứng, ứng phó (yìng)
- 该cainên, phải; đến lượt; này (đã nói ở trên)
Tầng từ vựng
Trợ động từ chỉ lời khuyên, nên làm.
Câu ví dụ
- 你应该多喝水
Bạn nên uống nhiều nước
- 我们应该互相帮助
Chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau
Kết hợp thường gặp
- 不应该
không nên
- 应该是
hẳn là, chắc là
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.