Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yán延
shēn伸

Nghĩa tiếng Việt

kéo dài, vươn dài; mở rộng, phát triển

Âm Hán Việt

diên thân

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廴 (bước dài, kéo dài đường đi)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho các sự vật có hình dáng kéo dài như con đường, đường ray, hoặc tầm mắt

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

diên thân

Từng chữ

  • 延diênkéo dài; chậm
  • 伸thânduỗi ra; bày tỏ, kể rõ

Tầng từ vựng

延伸 là động từ chỉ việc kéo dài hoặc mở rộng. Hán-Việt 'diên' (延 - kéo dài) + 'thân' (伸 - vươn/duỗi) = vươn dài ra. Dùng cho vật lý (đường, dây kéo dài), khái niệm (thời gian, không gian mở rộng), hoặc kinh doanh (mở rộng chuỗi giá trị).

Câu ví dụ

  • 这条公路延伸到了山区。Zhè tiáo gōnglù yánshēn dào le shānqū. thanh 4

    Con đường bộ này kéo dài đến vùng núi.

  • 我们可以把这条生产线延伸到其他城市。Wǒmen kěyǐ bǎ zhè tiáo shēngchǎnxiàn yánshēn dào qítā chéngshì. thanh 3

    Chúng ta có thể mở rộng dây chuyền sản xuất này đến các thành phố khác.

  • 高铁线路正在向外延伸。Gāotiě xiànlù zhèngzài xiàngwài yánshēn. thanh 1

    Tuyến đường sắt cao tốc đang vươn ra bên ngoài.

Kết hợp thường gặp

  • 延伸到yánshēn dào thanh 2

    kéo dài đến, vươn đến

  • 不断延伸búduàn yánshēn thanh 2

    liên tục mở rộng

  • 向外延伸xiàngwài yánshēn thanh 4

    vươn ra bên ngoài

  • 延伸产业链yánshēn chǎnyèliàn thanh 2

    mở rộng chuỗi cung ứng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.