Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhēng征
shōu收

Nghĩa tiếng Việt

thu, thu thuế, thu phí

Âm Hán Việt

chinh thu

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

8 nét

Bộ: 攵 (phộc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ thường đi với tân ngữ là các loại thuế hoặc phí

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chinh thu

Từng chữ

  • 征chinhngười trên đem binh đánh kẻ dưới; đi xa
  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho thuế, phí, thu hồi đất đai bởi chính phủ.

Câu ví dụ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3决jué thanh 2定dìng thanh 4对duì thanh 4这zhè thanh 4类lèi thanh 4商shāng thanh 1品pǐn thanh 3征zhēng thanh 1收shōu thanh 1关guān thanh 1税shuì thanh 4。

    Chính phủ quyết định thu thuế quan đối với loại hàng hóa này.

  • 高gāo thanh 1速sù thanh 4公gōng thanh 1路lù thanh 4将jiāng thanh 1开kāi thanh 1始shǐ thanh 3征zhēng thanh 1收shōu thanh 1过guò thanh 4路lù thanh 4费fèi thanh 4。

    Đường cao tốc sẽ bắt đầu thu phí cầu đường.

  • 国guó thanh 2家jiā thanh 1依yī thanh 1法fǎ thanh 3对duì thanh 4高gāo thanh 1收shōu thanh 1入rù thanh 4者zhě thanh 3征zhēng thanh 1收shōu thanh 1个gè thanh 4税shuì thanh 4。

    Nhà nước thu thuế thu nhập cá nhân đối với người có thu nhập cao theo pháp luật.

Kết hợp thường gặp

  • 征收税zhēngshōu shuì thanh 1

    thu thuế

  • 征收费用zhēngshōu fèiyong thanh 1

    thu phí

  • 土地征收tǔdì zhēngshōu thanh 3

    thu hồi đất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.