Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
dé得
yì意

Nghĩa tiếng Việt

hài lòng tự mãn

Âm Hán Việt

đắc ý

2 chữ24 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ, có thể mang sắc thái trung tính hoặc hơi tự mãn, kiêu ngạo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đắc ý

Từng chữ

  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)
  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ

Tầng từ vựng

Hán-Việt 'đắc ý' chỉ cảm giác hài lòng, tự mãn vì thành công hoặc cái gì đó tốt đẹp.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1看kàn thanh 4起qǐ thanh 3来lái thanh 2很hěn thanh 3得dé thanh 2意yì thanh 4。

    Anh ấy trông rất tự mãn.

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4为wèi thanh 4一yī thanh 1时shí thanh 2的de thanh 5成chéng thanh 2功gōng thanh 1而ér thanh 2得dé thanh 2意yì thanh 4。

    Đừng tự mãn vì thành công nhất thời.

  • 他tā thanh 1得dé thanh 2意yì thanh 4地de thanh 5笑xiào thanh 4了le thanh 5。

    Anh ấy cười đắc ý.

Kết hợp thường gặp

  • 得dé thanh 2意yì thanh 4洋yáng thanh 2洋yáng thanh 2

    đắc ý

  • 得dé thanh 2意yì thanh 4忘wàng thanh 4形xíng thanh 2

    vui quá sinh kiều

  • 很hěn thanh 3得dé thanh 2意yì thanh 4

    rất tự mãn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.