Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
xīn心
zhōng中

Nghĩa tiếng Việt

trong lòng

Âm Hán Việt

tâm trung

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bộ: 丨 (nét sổ thẳng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm trạng ngữ chỉ nơi chốn hoặc làm tân ngữ sau giới từ để chỉ thế giới nội tâm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

tâm trung

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 中trungở giữa; ở bên trong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3心xīn thanh 1中zhōng thanh 1有yǒu thanh 3你nǐ thanh 3

    Trong lòng tôi có bạn

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4心xīn thanh 1中zhōng thanh 1的de thanh 5秘mì thanh 4密mì thanh 4

    Đây là bí mật trong lòng

Kết hợp thường gặp

  • 心xīn thanh 1中zhōng thanh 1想xiǎng thanh 3

    nghĩ trong lòng

  • 从cóng thanh 2心xīn thanh 1中zhōng thanh 1

    từ tận đáy lòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.