Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Thường đi kèm với trợ từ lợ ở cuối câu để diễn tả hành động sắp xảy ra
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
khoái yếu
Từng chữ
- 快khoáinhanh; sắp; vui sướng; sắc (dao)
- 要yếumuốn; cần, phải; sắp (yào); đòi, yêu cầu (yāo)
Tầng từ vựng
Phó từ chỉ thời gian sắp tới.
Câu ví dụ
- 天快要黑了
Trời sắp tối
- 快要下雨了
Sắp mưa
Kết hợp thường gặp
- 快要到了
sắp đến
- 快要完成
sắp hoàn thành
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.