Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
huái怀
yí疑

Nghĩa tiếng Việt

nghi ngờ

Âm Hán Việt

hoài nghi

2 chữ21 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ là một mệnh đề hoặc danh từ chỉ sự nghi ngờ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoài nghi

Từng chữ

  • 怀hoàinhớ nhung; ôm
  • 疑nghinghi ngờ; ngỡ là

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3怀huái thanh 2疑yí thanh 2他tā thanh 1没méi thanh 2说shuō thanh 1真zhēn thanh 1话huà thanh 4。

    Tôi nghi ngờ anh ấy không nói thật.

  • 你nǐ thanh 3不bù thanh 4要yào thanh 4怀huái thanh 2疑yí thanh 2自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5能néng thanh 2力lì thanh 4。

    Bạn đừng nghi ngờ năng lực của bản thân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.