Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tài态
du度

Nghĩa tiếng Việt

thái độ

Âm Hán Việt

thái độ

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các tính từ miêu tả như tốt, xấu, tích cực

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thái độ

Từng chữ

  • 态tháivẻ, thái độ; hình dạng, trạng thái
  • 度độđo lường; mức độ; lần

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5态tài thanh 4度du thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Thái độ của anh ấy rất tốt

  • 请qǐng thanh 3改gǎi thanh 3变biàn thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5态tài thanh 4度du thanh 5

    Hãy thay đổi thái độ của bạn

  • 她tā thanh 1对duì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4态tài thanh 4度du thanh 5认rèn thanh 4真zhēn thanh 1

    Cô ấy có thái độ nghiêm túc với công việc

Kết hợp thường gặp

  • 态tài thanh 4度du thanh 5好hǎo thanh 3

    thái độ tốt

  • 态tài thanh 4度du thanh 5不bù thanh 4好hǎo thanh 3

    thái độ kém

  • 态tài thanh 4度du thanh 5端duān thanh 1正zhèng thanh 4

    thái độ đĩnh chính, nghiêm túc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.