Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíng情
jié节

Nghĩa tiếng Việt

tình tiết; cốt truyện

Âm Hán Việt

tình tiết

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ hoặc tân ngữ, dùng để chỉ các chi tiết cốt truyện trong phim ảnh, tiểu thuyết hoặc vụ án

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình tiết

Từng chữ

  • 情tìnhtình cảm
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt 'tình tiết': 情 (tình) + 节 (tiết); chỉ diễn biến, các sự việc nối tiếp nhau trong truyện, phim, vụ việc.

Câu ví dụ

  • 故事情节很精彩gùshì qíngjié hěn jīngcǎi thanh 4

    cốt truyện rất hay

  • 复杂情节fùzá qíngjié thanh 4

    tình tiết phức tạp

  • 情节发展很快qíngjié fāzhǎn hěn kuài thanh 2

    cốt truyện phát triển rất nhanh

Kết hợp thường gặp

  • 故事情节gùshì qíngjié thanh 4

    cốt truyện

  • 情节发展qíngjié fāzhǎn thanh 2

    phát triển cốt truyện

  • 关键情节guānjiàn qíngjié thanh 1

    tình tiết then chốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.