Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi với động từ 提 hoặc 有 để biểu thị việc đưa ra góp ý hoặc có sự không hài lòng
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
ý kiến
Từng chữ
- 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
- 见kiếngặp, thấy
Tầng từ vựng
Trong một số ngữ cảnh có thể mang nghĩa 'phàn nàn, bất mãn' như 我对他有意见 (Tôi có phàn nàn về anh ấy)
Câu ví dụ
- 我对这个计划有意见
Tôi có ý kiến về kế hoạch này
- 请提出你的意见
Hãy đưa ra ý kiến của bạn
- 大家的意见不一样
Ý kiến của mọi người không giống nhau
Kết hợp thường gặp
- 提意见
đưa ra ý kiến
- 不同意意见
không đồng ý với ý kiến
- 很有意见
có nhiều ý kiến/phàn nàn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.