Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yì意
jiàn见

Nghĩa tiếng Việt

ý kiến, quan điểm; sự không hài lòng, phàn nàn (有意见)

Âm Hán Việt

ý kiến

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ 提 hoặc 有 để biểu thị việc đưa ra góp ý hoặc có sự không hài lòng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ý kiến

Từng chữ

  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • 见kiếngặp, thấy

Tầng từ vựng

Trong một số ngữ cảnh có thể mang nghĩa 'phàn nàn, bất mãn' như 我对他有意见 (Tôi có phàn nàn về anh ấy)

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4有yǒu thanh 3意yì thanh 4见jiàn thanh 4

    Tôi có ý kiến về kế hoạch này

  • 请qǐng thanh 3提tí thanh 2出chū thanh 1你nǐ thanh 3的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4

    Hãy đưa ra ý kiến của bạn

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5意yì thanh 4见jiàn thanh 4不bù thanh 4一yī thanh 1样yàng thanh 4

    Ý kiến của mọi người không giống nhau

Kết hợp thường gặp

  • 提tí thanh 2意yì thanh 4见jiàn thanh 4

    đưa ra ý kiến

  • 不bù thanh 4同tóng thanh 2意yì thanh 4意yì thanh 4见jiàn thanh 4

    không đồng ý với ý kiến

  • 很hěn thanh 3有yǒu thanh 3意yì thanh 4见jiàn thanh 4

    có nhiều ý kiến/phàn nàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.