Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
gǎn感
xiè谢

Nghĩa tiếng Việt

cảm ơn

Âm Hán Việt

cảm tạ

2 chữ25 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ đối tượng được cảm ơn, hoặc làm danh từ trong cụm 表示感谢

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cảm tạ

Từng chữ

  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
  • 谢tạcảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rã

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5帮bāng thanh 1助zhù thanh 4。

    Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • 我wǒ thanh 3非fēi thanh 1常cháng thanh 2感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4你nǐ thanh 3。

    Tôi rất cảm ơn bạn.

  • 感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5支zhī thanh 1持chí thanh 2。

    Cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.

Kết hợp thường gặp

  • 表biǎo thanh 3示shì thanh 4感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4

    bày tỏ cảm ơn

  • 衷zhōng thanh 1心xīn thanh 1感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4

    chân thành cảm ơn

  • 感gǎn thanh 3谢xiè thanh 4信xìn thanh 4

    thư cảm ơn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.