Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
chéng成
shú熟

Nghĩa tiếng Việt

trưởng thành, chín muồi

Âm Hán Việt

thành thục

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Dùng để miêu tả sự phát triển hoàn thiện của sinh vật, suy nghĩ của con người hoặc điều kiện thời cơ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thành thục

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 熟thụcchín; đã quen, kỹ càng

Tầng từ vựng

可指人(心理成熟、稳重)或物(果实成熟、时机成熟)。

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4个gè thanh 4成chéng thanh 2熟shú thanh 2的de thanh 5人rén thanh 2。

    Anh ấy là một người trưởng thành.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3还hái thanh 2没méi thanh 2成chéng thanh 2熟shú thanh 2。

    Loại quả này chưa chín.

Kết hợp thường gặp

  • 成chéng thanh 2熟shú thanh 2的de thanh 5经jīng thanh 1验yàn thanh 4

    kinh nghiệm dày dặn

  • 思sī thanh 1想xiǎng thanh 3成chéng thanh 2熟shú thanh 2

    tư tưởng trưởng thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.