Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chéng成
yǔ语

Nghĩa tiếng Việt

thành ngữ

Âm Hán Việt

thành ngữ

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi kèm các động từ như học, sử dụng, giải thích

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thành ngữ

Từng chữ

  • 成thànhthành, trở thành; hoàn thành; được, ổn
  • 语ngữngôn ngữ; lời lẽ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2成chéng thanh 2语yǔ thanh 3能néng thanh 2帮bāng thanh 1助zhù thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5更gèng thanh 4好hǎo thanh 3地de thanh 5了liǎo thanh 3解jiě thanh 3中zhōng thanh 1国guó thanh 2文wén thanh 2化huà thanh 4。

    Học thành ngữ có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về văn hóa Trung Quốc.

  • 这zhè thanh 4句jù thanh 4成chéng thanh 2语yǔ thanh 3的de thanh 5背bèi thanh 4后hòu thanh 4有yǒu thanh 3一yí thanh 2个gè thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2有yǒu thanh 3趣qù thanh 4的de thanh 5历lì thanh 4史shǐ thanh 3故gù thanh 4事shi thanh 5。

    Đằng sau câu thành ngữ này có một câu chuyện lịch sử vô cùng thú vị.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1要yāo thanh 1求qiú thanh 2我wǒ thanh 3们men thanh 5每měi thanh 3天tiān thanh 1背bèi thanh 4诵sòng thanh 4并bìng thanh 4掌zhǎng thanh 3握wò thanh 4三sān thanh 1个gè thanh 4成chéng thanh 2语yǔ thanh 3。

    Thầy giáo yêu cầu chúng tôi mỗi ngày phải học thuộc lòng và nắm vững ba thành ngữ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.