Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
huò或
zhě者

Nghĩa tiếng Việt

hoặc

Âm Hán Việt

hoặc giả

2 chữ16 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường dùng trong câu trần thuật để liên kết các lựa chọn, tránh nhầm với từ dùng trong câu hỏi

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hoặc giả

Từng chữ

  • 或hoặchoặc, hay
  • 者giảngười; một đại từ thay thế

Tầng từ vựng

Liên từ chọn lựa, chỉ một trong hai khả năng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3喝hē thanh 1茶chá thanh 2或huò thanh 4者zhě thanh 3咖kā thanh 1啡fēi thanh 1

    Bạn có thể uống trà hoặc cà phê

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1或huò thanh 4者zhě thanh 3后hòu thanh 4天tiān thanh 1去qù thanh 4

    Ngày mai hoặc ngày kia đi.

Kết hợp thường gặp

  • 还hái thanh 2是shi thanh 5或huò thanh 4者zhě thanh 3

    hay hoặc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.