Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fáng房
dōng东

Nghĩa tiếng Việt

chủ nhà

Âm Hán Việt

phòng đông

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戶 (cửa một cánh)

8 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ người, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong các câu liên quan đến thuê nhà

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phòng đông

Từng chữ

  • 房phòngnhà; phòng, buồng
  • 东đôngphía đông, phương đông

Tầng từ vựng

Người sở hữu nhà cho thuê.

Câu ví dụ

  • 房fáng thanh 2东dōng thanh 1人rén thanh 2很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Chủ nhà là người rất tốt.

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3个gè thanh 4月yuè thanh 4给gěi thanh 3房fáng thanh 2东dōng thanh 1交jiāo thanh 1房fáng thanh 2租zū thanh 1。

    Hằng tháng tôi nộp tiền thuê nhà cho chủ nhà.

Kết hợp thường gặp

  • 女nǚ thanh 3房fáng thanh 2东dōng thanh 1

    bà chủ nhà

  • 房fáng thanh 2东dōng thanh 1太tài thanh 4太tai thanh 5

    bà chủ nhà

  • 好hǎo thanh 3房fáng thanh 2东dōng thanh 1

    chủ nhà tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.