Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
dǎ打
sǎo扫

Nghĩa tiếng Việt

quét dọn

Âm Hán Việt

đả tảo

2 chữ11 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là địa điểm cần dọn dẹp như phòng ốc, nhà cửa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả tảo

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 扫tảoquét; cái chổi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 周zhōu thanh 1末mò thanh 4我wǒ thanh 3在zài thanh 4家jiā thanh 1打dǎ thanh 3扫sǎo thanh 3房fáng thanh 2间jiān thanh 1。

    Cuối tuần tôi ở nhà dọn dẹp phòng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3打dǎ thanh 3扫sǎo thanh 3教jiào thanh 4室shì thanh 4吧ba thanh 5。

    Chúng ta cùng quét dọn lớp học nhé.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.