Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhí执
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

thực hiện; thi hành; chấp hành

Âm Hán Việt

chấp hành

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ mang tính pháp lý hoặc quy định như 任务 (nhiệm vụ), 计划 (kế hoạch)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chấp hành

Từng chữ

  • 执chấpcầm, giữ; thi hành, thực hiện
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

执行 là từ trang trọng chỉ việc thực hiện, thi hành mệnh lệnh, kế hoạch hoặc nhiệm vụ. Thường dùng trong ngữ cảnh công việc, quân đội.

Câu ví dụ

  • 我们必须执行这个计划。Wǒmen bìxū zhíxíng zhège jìhuà. thanh 3

    Chúng ta phải thực hiện kế hoạch này.

  • 警察正在执行任务。Jǐngchá zhèngzài zhíxíng rènwu. thanh 3

    Cảnh sát đang thực hiện nhiệm vụ.

Kết hợp thường gặp

  • 执zhí thanh 2行xíng thanh 2任rèn thanh 4务wu thanh 5

    thực hiện nhiệm vụ

  • 执zhí thanh 2行xíng thanh 2命mìng thanh 4令lìng thanh 4

    chấp hành mệnh lệnh

  • 执zhí thanh 2行xíng thanh 2计jì thanh 4划huà thanh 4

    thực hiện kế hoạch

  • 执zhí thanh 2行xíng thanh 2者zhě thanh 3

    người thực hiện

  • 执zhí thanh 2行xíng thanh 2力lì thanh 4

    năng lực thực thi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.