Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bǎ把
bǐng柄

Nghĩa tiếng Việt

bằng chứng bất lợi, điểm yếu bị nắm giữ có thể dùng để tống tiền hoặc ép buộc.

Âm Hán Việt

bả bính

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với động từ bắt, nắm hoặc để lại trong câu để chỉ việc nắm thóp ai đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bả bính

Từng chữ

  • 把bảcầm, nắm; lượng từ cho vật có tay cầm (ghế, ô); giới từ đưa tân ngữ lên trước động từ
  • 柄bínhcán, báng, tay cầm; người cầm quyền

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

把柄 luôn mang hàm ý tiêu cực: là điểm yếu ai đó có thể khai thác để kiểm soát bạn; khác với 证据 (chứng cứ) là từ trung tính trong pháp lý.

Câu ví dụ

  • 他抓住了对方的把柄,不敢声张。Tā zhuāzhù le duìfāng de bǎbǐng, bù gǎn shēngzhāng. thanh 1

    Anh ta nắm được điểm yếu của đối phương nhưng không dám lên tiếng.

  • 不要留下把柄让别人利用。Bùyào liúxià bǎbǐng ràng biérén lìyòng. thanh 4

    Đừng để lại điểm yếu cho người khác lợi dụng.

  • 他被对手抓住把柄,只好妥协。Tā bèi duìshǒu zhuāzhù bǎbǐng, zhǐhǎo tuǒxié. thanh 1

    Anh ta bị đối thủ nắm được điểm yếu, đành phải nhượng bộ.

  • 做事要小心,别落下把柄。Zuòshì yào xiǎoxīn, bié luòxià bǎbǐng. thanh 4

    Làm việc phải cẩn thận, đừng để lại bằng chứng bất lợi.

Kết hợp thường gặp

  • 抓住把柄zhuāzhù bǎbǐng thanh 1

    nắm được điểm yếu

  • 留下把柄liúxià bǎbǐng thanh 2

    để lại điểm yếu

  • 落下把柄luòxià bǎbǐng thanh 4

    để rơi vào tay người khác bằng chứng

  • 被抓把柄bèi zhuā bǎbǐng thanh 4

    bị nắm được điểm yếu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.