Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhāo招
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

vẫy tay

Âm Hán Việt

chiêu thủ

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ly hợp, khi muốn nói vẫy tay với ai phải dùng cấu trúc giới từ hướng về phía ai

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiêu thủ

Từng chữ

  • 招chiêuvẫy tay gọi; chiêu mộ, tuyển; thu hút; chiêu thức
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1向xiàng thanh 4我wǒ thanh 3招zhāo thanh 1手shǒu thanh 3。

    Anh ấy vẫy tay với tôi.

  • 她tā thanh 1站zhàn thanh 4在zài thanh 4门mén thanh 2口kǒu thanh 3招zhāo thanh 1手shǒu thanh 3叫jiào thanh 4出chū thanh 1租zū thanh 1车chē thanh 1。

    Cô ấy đứng ở cửa vẫy tay gọi taxi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.