Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
pái排
chú除

Nghĩa tiếng Việt

loại bỏ

Âm Hán Việt

bài trừ

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

11 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như khó khăn, chướng ngại, khả năng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bài trừ

Từng chữ

  • 排bàixếp hàng; bè (thuyền bè); tháo ra; xô, đẩy
  • 除trừtrừ bỏ, loại bỏ; ngoài, trừ (除了); chia (phép chia)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4能néng thanh 2排pái thanh 2除chú thanh 2这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3可kě thanh 3能néng thanh 2。

    Chúng ta không thể loại trừ khả năng này.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4检jiǎn thanh 3查chá thanh 2,医yī thanh 1生shēng thanh 1排pái thanh 2除chú thanh 2了le thanh 5这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3病bìng thanh 4。

    Qua kiểm tra, bác sĩ đã loại trừ bệnh này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.