Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiāo消
chú除

Nghĩa tiếng Việt

loại bỏ

Âm Hán Việt

tiêu trừ

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trừu tượng như mệt mỏi, hiểu lầm, ảnh hưởng xấu, lo lắng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiêu trừ

Từng chữ

  • 消tiêutiêu tan, tiêu biến
  • 除trừtrừ bỏ, loại bỏ; ngoài, trừ (除了); chia (phép chia)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4消xiāo thanh 1除chú thanh 2误wù thanh 4会huì thanh 4。

    Chúng ta cần xóa bỏ hiểu lầm.

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3消xiāo thanh 1除chú thanh 2疲pí thanh 2劳láo thanh 2。

    Vận động có thể xua tan mệt mỏi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.