Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiē接
shòu受

Nghĩa tiếng Việt

tiếp nhận, chấp nhận

Âm Hán Việt

tiếp thụ

2 chữ19 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với các tân ngữ trừu tượng như ý kiến, phê bình, thử thách

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tiếp thụ

Từng chữ

  • 接tiếpđón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
  • 受thụnhận, chịu; bị; chịu đựng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3接jiē thanh 1受shòu thanh 4你nǐ thanh 3的de thanh 5建jiàn thanh 4议yì thanh 4

    Tôi chấp nhận đề xuất của bạn

  • 他tā thanh 1很hěn thanh 3高gāo thanh 1兴xìng thanh 4接jiē thanh 1受shòu thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    Anh ấy rất vui khi chấp nhận công việc này

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5无wú thanh 2法fǎ thanh 3接jiē thanh 1受shòu thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4

    Chúng ta không thể chấp nhận điều kiện này

Kết hợp thường gặp

  • 接jiē thanh 1受shòu thanh 4建jiàn thanh 4议yì thanh 4

    chấp nhận đề xuất

  • 接jiē thanh 1受shòu thanh 4帮bāng thanh 1助zhù thanh 4

    tiếp nhận sự giúp đỡ

  • 无wú thanh 2法fǎ thanh 3接jiē thanh 1受shòu thanh 4

    không thể chấp nhận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.