Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tí提
gāo高

Nghĩa tiếng Việt

tăng; nâng cao

Âm Hán Việt

đề cao

2 chữ22 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ trình độ, năng lực, hiệu suất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đề cao

Từng chữ

  • 提đềxách, nhấc; nêu ra, đề xuất; nhắc đến
  • 高caocao; kiêu, đắt; cao thượng, thanh cao; nhiều, hơn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 提tí thanh 2高gāo thanh 1水shuǐ thanh 3平píng thanh 2

    Nâng cao trình độ

  • 需xū thanh 1要yào thanh 4提tí thanh 2高gāo thanh 1

    Cần nâng cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.