Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
bǎi摆
tuō脱

Nghĩa tiếng Việt

thoát khỏi

Âm Hán Việt

bài thoát

2 chữ24 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng mang nghĩa tiêu cực như khó khăn, khống chế, nghèo đói

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bài thoát

Từng chữ

  • 摆bàibày, xếp; trình bày; tỏ ra, phô ra, khoe ra
  • 脱thoátcởi, tháo; rụng; thoát khỏi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1终zhōng thanh 1于yú thanh 2摆bǎi thanh 3脱tuō thanh 1了le thanh 5困kùn thanh 4难nan thanh 5。

    Cuối cùng anh ấy đã thoát khỏi khó khăn.

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3摆bǎi thanh 3脱tuō thanh 1这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3生shēng thanh 1活huó thanh 2。

    Tôi muốn thoát khỏi cuộc sống như thế này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.