Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm động từ biểu thị quá trình tìm kiếm phương pháp, kinh nghiệm trong hoàn cảnh chưa rõ ràng
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
mô sách
Từng chữ
- 摸môsờ, mó, xoa, vuốt; mò mẫm
- 索sáchdây tơ; tìm tòi, lục; tan tác, chia lìa
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaCâu ví dụ
- 他在黑暗中摸索着找门。
Anh ấy mò mẫm tìm cửa trong bóng tối.
- 我们要在实践中摸索经验。
Chúng ta phải tìm tòi kinh nghiệm trong thực tiễn.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.