Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mō摸
suǒ索

Nghĩa tiếng Việt

dò dẫm

Âm Hán Việt

mô sách

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

13 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ biểu thị quá trình tìm kiếm phương pháp, kinh nghiệm trong hoàn cảnh chưa rõ ràng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mô sách

Từng chữ

  • 摸môsờ, mó, xoa, vuốt; mò mẫm
  • 索sáchdây tơ; tìm tòi, lục; tan tác, chia lìa

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4黑hēi thanh 1暗àn thanh 4中zhōng thanh 1摸mō thanh 1索suǒ thanh 3着zhe thanh 5找zhǎo thanh 3门mén thanh 2。

    Anh ấy mò mẫm tìm cửa trong bóng tối.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4在zài thanh 4实shí thanh 2践jiàn thanh 4中zhōng thanh 1摸mō thanh 1索suǒ thanh 3经jīng thanh 1验yàn thanh 4。

    Chúng ta phải tìm tòi kinh nghiệm trong thực tiễn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.