Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shōu收
tīng听

Nghĩa tiếng Việt

nghe đài phát thanh, nghe

Âm Hán Việt

thu thính

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các chương trình phát thanh, đài phát thanh hoặc tin tức âm thanh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thu thính

Từng chữ

  • 收thuthu dọn; thu về, lấy về
  • 听thínhnghe

Tầng từ vựng

特指收听广播节目。比"听"更正式,常用于广播节目用语。

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3收shōu thanh 1听tīng thanh 1我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5广guǎng thanh 3播bō thanh 1节jié thanh 2目mù thanh 4。

    Mời các bạn nghe chương trình phát thanh của chúng tôi.

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1早zǎo thanh 3上shang thanh 5都dōu thanh 1收shōu thanh 1听tīng thanh 1新xīn thanh 1闻wén thanh 2。

    Mình đều nghe bản tin mỗi buổi sáng.

Kết hợp thường gặp

  • 收shōu thanh 1听tīng thanh 1广guǎng thanh 3播bō thanh 1

    nghe đài phát thanh

  • 收shōu thanh 1听tīng thanh 1率lǜ thanh 4

    tỷ lệ người nghe

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.