Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiào教
shì室

Nghĩa tiếng Việt

lớp học

Âm Hán Việt

giáo thất

2 chữ20 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm, đứng sau các giới từ chỉ nơi chốn như 在

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giáo thất

Từng chữ

  • 教giáodạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
  • 室thấtnhà; huyệt chôn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4教jiào thanh 4室shì thanh 4上shàng thanh 4课kè thanh 4

    Chúng tôi học trong lớp học

  • 教jiào thanh 4室shì thanh 4很hěn thanh 3大dà thanh 4

    Lớp học rất lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.