Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
sàn散
fā发

Nghĩa tiếng Việt

phân phát

Âm Hán Việt

tán phát

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

12 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là mùi hương, ánh sáng hoặc các tài liệu, tờ rơi quảng cáo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tán phát

Từng chữ

  • 散tántan nhỏ ra
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 厨chú thanh 2房fáng thanh 2里lǐ thanh 3散sàn thanh 4发fā thanh 1出chū thanh 1一yī thanh 1阵zhèn thanh 4阵zhèn thanh 4诱yòu thanh 4人rén thanh 2的de thanh 5食shí thanh 2物wù thanh 4香xiāng thanh 1味wèi thanh 4。

    Trong bếp tỏa ra từng đợt hương thơm thức ăn hấp dẫn.

  • 志zhì thanh 4愿yuàn thanh 4者zhě thanh 3在zài thanh 4街jiē thanh 1头tóu thanh 2向xiàng thanh 4路lù thanh 4人rén thanh 2散sàn thanh 4发fā thanh 1环huán thanh 2保bǎo thanh 3传chuán thanh 2单dān thanh 1。

    Tình nguyện viên phát tờ rơi bảo vệ môi trường cho người qua đường trên phố.

  • 盛shèng thanh 4开kāi thanh 1的de thanh 5玫méi thanh 2瑰guī thanh 1花huā thanh 1散sàn thanh 4发fā thanh 1着zhe thanh 5淡dàn thanh 4淡dàn thanh 4的de thanh 5清qīng thanh 1香xiāng thanh 1。

    Những bông hoa hồng nở rộ tỏa ra hương thơm thanh nhẹ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.