Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jìng敬
lǎo老
yuàn院

Nghĩa tiếng Việt

viện dưỡng lão

Âm Hán Việt

kính lão viện

3 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 攵 (phộc)

12 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ địa điểm, thường làm tân ngữ chỉ nơi chốn trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kính lão viện

Từng chữ

  • 敬kínhtôn trọng, kính trọng
  • 老lãogià, nhiều tuổi
  • 院việnviện; sân; bệnh viện, học viện, toà án

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他每个周末都会去敬老院探望老人。Tā měi ge zhōumò dōu huì qù jìnglǎoyuàn tànwàng lǎorén. thanh 1

    Anh ấy đến viện dưỡng lão thăm người già mỗi cuối tuần.

  • 敬老院为老年人提供周到的服务。Jìnglǎoyuàn wèi lǎoniánrén tígōng zhōudào de fúwù. thanh 4

    Viện dưỡng lão cung cấp dịch vụ chu đáo cho người cao tuổi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.