Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với lượng từ thiên và làm tân ngữ cho các động từ như viết, đọc, đăng tải
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
văn chương
Từng chữ
- 文vănvăn; vẻ
- 章chươngchương (sách); trật tự mạch lạc; điều lệ; con dấu; huy chương
Tầng từ vựng
Chỉ bài báo, bài viết hoặc văn chương nói chung.
Câu ví dụ
- 他在报纸上发表了一篇文章。
Anh ấy đã đăng một bài báo trên tờ báo.
- 这篇文章写得很好。
Bài viết này rất hay.
Kết hợp thường gặp
- 写文章
viết bài
- 好文章
bài viết hay
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.