Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wén文
zhāng章

Nghĩa tiếng Việt

bài báo, bài viết, văn chương

Âm Hán Việt

văn chương

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ thiên và làm tân ngữ cho các động từ như viết, đọc, đăng tải

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

văn chương

Từng chữ

  • 文vănvăn; vẻ
  • 章chươngchương (sách); trật tự mạch lạc; điều lệ; con dấu; huy chương

Tầng từ vựng

Chỉ bài báo, bài viết hoặc văn chương nói chung.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4报bào thanh 4纸zhǐ thanh 3上shàng thanh 4发fā thanh 1表biǎo thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1。

    Anh ấy đã đăng một bài báo trên tờ báo.

  • 这zhè thanh 4篇piān thanh 1文wén thanh 2章zhāng thanh 1写xiě thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Bài viết này rất hay.

Kết hợp thường gặp

  • 写xiě thanh 3文wén thanh 2章zhāng thanh 1

    viết bài

  • 好hǎo thanh 3文wén thanh 2章zhāng thanh 1

    bài viết hay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.