Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīn新
wén闻

Nghĩa tiếng Việt

tin tức

Âm Hán Việt

tân văn

2 chữ22 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ tin tức thời sự, thường đi với lượng từ 条 hoặc 个

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tân văn

Từng chữ

  • 新tânmới mẻ
  • 闻vănngửi; nghe; tin tức (新闻)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3每měi thanh 3天tiān thanh 1都dōu thanh 1看kàn thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2

    Tôi mỗi ngày đều xem tin tức

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4今jīn thanh 1天tiān thanh 1的de thanh 5新xīn thanh 1闻wén thanh 2

    Đây là tin tức hôm nay

  • 你nǐ thanh 3在zài thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ thanh 3看kàn thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2

    Bạn xem tin tức ở đâu

Kết hợp thường gặp

  • 看kàn thanh 4新xīn thanh 1闻wén thanh 2

    xem tin tức

  • 新xīn thanh 1闻wén thanh 2报bào thanh 4道dào thanh 4

    phóng sự tin tức

  • 新xīn thanh 1闻wén thanh 2节jié thanh 2目mù thanh 4

    chương trình tin tức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.